Viết đoạn văn về tình bạn, bạn bè bằng tiếng Anh hay nhất có dịch - Friendship

Bạn bè là 1 phần không thể thiếu của cuộc sống của mỗi con người, đặc biệt là những người bạn thân thiết sẵn sàng chia sẻ giúp đỡ chúng ta lúc khó khăn và vui chơi cùng ta những dịp đi du lịch hay những bữa ăn, uống nước đơn giản. Để viết về tình bạn cũng không quá khó, các bạn có thể tham khảo 2 bài luận về tình bạn dưới đây của wikihoc.com. Hướng dẫn viết đoạn văn ngắn về tình bạn của em, người bạn thân của em hay nhất trong yêu cầu viết bài luận tiếng Anh về chủ đề bạn bè

Các bài viết về chủ đề tình bạn được quan tâm trên Wikihoc:

Thế nào là tình bạn, và hai người như thế nào được gọi là bạn tốt với nhau? Chúng ta hẳn ai cũng có rất nhiều bạn, nhưng bạn thật sự thân thì có lẽ chỉ có một vài người thôi nhỉ. Tình bạn tốt là một điều đáng để chúng ta trân trọng, và các bạn hãy cùng chia sẻ những suy nghĩ về tình bạn sau khi đọc qua hai bài viết ngắn sau nhé.

tinh ban friendship
Tình bạn rất quan trọng trong cuộc sống của mỗi người

Bài viết 1. Viết đoạn văn về tình bạn bằng tiếng Anh ngắn gọn có dịch về bạn thân bạn bè

Vocabulary:

  • Factor (n): Nhân tố.
  • Acquaintance (n): Người quen biết.
  • Discriminate (v): Phân biệt.
  • Race (n): Chủng tộc.
  • Loyal (adj): Trung thành.
  • Diversity (n): Sự đa dạng.
  • Blur (v): Làm mờ.

Friendship is a very big concept, and there are countless factors that make two people become good friends. Friends are not just our classmates or people who work at the same place, but friends are people who are acquaintances and love each other. A person does not have any limit in making friends, and we can always have new friends from many places. Friendship does not discriminate between skin color, age or race. For example, I am an Asian, and I have friends all over the world from Europe to America. The importance of friendship is not the appearance, but the characteristics of that person. We often make friends with people who have similar hobbies and habits like us, or with people whom we feel happy to talk with. Friendship does not only exist between humans and humans, but it exists among many different animals. We always know that dog is the most loyal friend to human, and the fact that a dog knows how to love us speaks for the diversity of friendship. If we raise many animals in the same house for a long time, there is a high possibility that they will also become friends and love each other. Friendship is a great relationship that blurs many distances and creates positive things. If any of us is lucky enough to have a good friend, we should try to keep that friendship for a long time.

Dịch:

Tình bạn là một khái niệm rộng lớn, và có vô số những yếu tố khiến hai người trở thành bạn tốt của nhau. Bạn bè không chỉ là những người học cùng lớp hoặc làm cùng một nơi, mà đó là những người quen biết và quý mến nhau. Một người không có bất kì giới hạn nào trong việc kết bạn, và chúng ta luôn có thể có thêm những người bạn mới từ khắp mọi nơi. Tình bạn không có sự phân biệt giữa màu da, độ tuổi hay chủng tộc. Ví dụ như tôi là một người Châu Á, và tôi có bạn bè trên khắp thế giới từ Châu Âu đến Châu Mỹ. Điều quan trọng trong tình bạn không phải là vẻ ngoài, mà chính là đức tính của người đó. Chúng ta thường kết bạn với những người có cùng sở thích và thói quen, hoặc với những người mà chúng ta cảm thấy vui vẻ khi được nói chuyện với họ. Tình bạn không chỉ tồn tại giữa người và người, mà nó còn tồn tại ở nhiều loài vật khác nhau. Chúng ta luôn biết chó là người bạn trung thành nhất đối với con người, và việc một chú chó yêu thương chúng ta cũng nói lên sự đa dạng của tình bạn. Nếu chúng ta nuôi nhiều con vật chung một nhà trong một thời gian dài, khả năng cao là chúng cũng sẽ trở thành bạn và yêu thương lẫn nhau. Tình bạn là một mối quan hệ tuyệt vời giúp xóa nhòa nhiều khoảng cách và tạo nên những điều tích cực. Nếu bất kì ai trong chúng ta may mắn có được một người bạn tốt, hãy cố gắng giữ tình bạn đó thật lâu.

Bài viết 2. Viết bài luận đoạn văn về tình bạn bằng tiếng Anh

Từ vựng về bài viết tình bạn:

  • Virtue (n): Đức tính tốt.
  • Betray (v): Phản bội.
  • Comfort (v): Dỗ dành, an ủi.
  • Sacrifice (n): Sự hi sinh.
  • Altruism (n): Lòng vị tha.
  • Sympathize (v): Cảm thông.
  • Class (n): Tầng lớp.

We can have a lot of friends, but finding a truly close friend is not an easy thing. Everyone knows that friends are people who share a lot of things in common, but a good friend requires more virtue than having the same interests. It can be said that a good friend is a loyal friend to us, and he or she never betrays us for another person. They are always willing to be by our side and find the ways to help us whenever we have trouble in life. They always know how to comfort and make us happy even in the worst situations. In true friendship there is also sacrifice and altruism. Two good friends are willing to give up their personal benefit for their friend, and in return they will receive the help they need from the other. In any relationship, there are inevitably misunderstandings, and a good friend is always will to listen and sympathize with each other. Even when one of them makes a mistake, it is sincerity and altruism that help to erase anger and maintain a long-term friendship. Friendships do not discriminate on the basis of gender, status, class or race, but those who need friendship only search for those who have good qualities which are suitable for themselves. There are good friend and there are also bad friends, and it is important that we choose the right and suitable friend for us.

Dịch:

Chúng ta có thể có rất nhiều bạn, nhưng để tìm kiếm một người bạn thân thiết không phải là một điều dễ dàng. Ai cũng biết bạn bè là những người có nhiều điểm chung, nhưng một người bạn tốt đòi hỏi nhiều đức tính hơn là việc có chung sở thích. Có thể nói bạn tốt là một người bạn trung thành với chúng ta và không bao giờ phản bội lại chúng ta vì một người khác. Họ sẵn sàng bên cạnh và tìm cách giúp đỡ chúng khi chúng ta gặp khó khăn trong cuộc sống. Họ luôn biết cách an ủi và làm chúng ta vui kể cả trong những tình huống buồn bã nhất. Trong tình bạn chân chính còn có cả sự hi sinh và lòng vị tha. Hai người bạn tốt sẵn sàng từ bỏ lợi ích cá nhân của mình vì người còn lại, và đổi lại họ sẽ nhận được sự giúp đỡ khi cần thiết từ đối phương. Trong bất kì một mối quan hệ nào cũng không tránh khỏi những hiểu lầm, và một người bạn tốt luôn sẵn sàng lắng nghe cũng như có sự cảm thông dành cho nhau. Kể cả khi một trong hai người phạm lỗi lầm, thì chính sự chân thành và lòng vị tha là yếu tố giúp xóa bỏ sự hờn giận và duy trì tình bạn được lâu dài. Tình bạn không phân biệt giới tính, địa vị, giai cấp hay chúng tộc, mà những người cần tình bạn chỉ tìm kiếm những người có đức tính tốt và phù hợp với bản thân. Có bạn tốt thì cũng có cả bạn xấu, và điều quan trọng là chúng ta biết chọn cho mình một người bạn đúng đắn và phù hợp.

Bài viết 3. Viết đoạn văn về tình bạn bằng tiếng Anh có dịch tiếng Việt

Vocabulary:

  • Genre (n): Thể loại.
  • Gradually (adv): Một cách dần dần, từ từ.
  • Complicated (adj): Phức tạp.
  • Practical (adj): Thực tế.

I have a very close friend, and I have a chance to know what a true friendship is thanks to that friend. We are classmates, and having a lot of things in common causes us to become close after just a short period of studying together. We like to listen to the same genres of music, share the same habit of reading books and watching movies. Our friendship at first was just simply in the act of exchanging good books and talking about the same movie that was shown on the TV the night before, but gradually I found the qualities of a good friend in her. We always help each other in our studies as well as in our daily lives. Whenever I get sick, she is the one who keeps taking notes for me and teaching me the lesson of that day. Every morning she would stop by my house to wait for me and drive me to school. In return I am always the one who listen and give her advices whenever she is unhappy. We are always by each other’s side, and we share everything no matter it is joy or sadness. Defining friendship is sometimes very complicated, but sometimes it is just as simple and practical as our friendship. There are many people who have a lot of friends, but I feel that having a good friend like her is also a big luck for me. I think a person does not need to find many friends, but we just need to find the one that really suits us.

Dịch:

Tôi có một cô bạn thân, và nhờ vào người bạn ấy mà tôi biết được rằng thế nào là một tình bạn thật sự. Chúng tôi là bạn cùng lớp, và việc có nhiều điểm chung khiến chúng tôi trở nên thân thiết chỉ sau một khoảng thời gian ngắn học chung. Tôi và cô ấy cùng thích nghe chung thể loại nhạc, chia sẻ chung một thói quen thích đọc sách và xem phim. Tình bạn của chúng tôi lúc đầu chỉ đơn giản là việc trao đổi những quyển sách hay, tán chuyện về cùng một bộ phim vừa chiếu trên TV vào tối hôm trước, nhưng dần dần tôi tìm thấy được ở cô ấy những đức tính của một người bạn tốt. Chúng tôi luôn giúp đỡ nhau trong việc học và trong cuộc sống hằng ngày. Mỗi khi tôi bị ốm thì cô ấy là người ghi chép bài giảng lại cho tôi và hướng dẫn tôi bài học của ngày hôm đó. Mỗi buổi sáng cô ấy là người ghé ngang nhà tôi để đợi tôi đi học cùng và chở tôi đến trường. Đổi lại tôi luôn là người lắng nghe và cho cô ấy lời khuyên mỗi khi cô ấy gặp chuyện không vui. Chúng tôi luôn bên cạnh nhau và cùng chia sẻ bất kể chuyện vui hay chuyện buồn. Định nghĩa tình bạn đôi khi rất phức tạp, nhưng đôi khi nó cũng đơn giản và thực tế như tình bạn của chúng tôi. Có nhiều người chơi với rất nhiều bạn, nhưng tôi cảm thấy có được một người bạn tốt như cô ấy đã là một điều may mắn với tôi. Tôi nghĩ một người không cần tìm kiếm nhiều bạn, mà chúng ta chỉ cần tìm được một người thật sự phù hợp với mình.

Hy vọng với 3 bài văn mẫu về tình bạn trên các bạn sẽ có nhiều ý tưởng để viết 1 bài luận thật hay về tình bạn bè nhé. Lưu ý là các bạn nên tự viết hoàn toàn không nên copy để nâng cao kỹ năng viết vì đây là 1 kỹ năng cũng khá quan trọng chia sẻ bài viết tại wikihoc.com nếu thấy hữu ích

Xem thêm các bài về tình bạn khác

Writing - Viết bài luận tiếng Anh