Viết đoạn văn về cuộc sống trong tương lai bằng tiếng Anh hay nhất có dịch

Ước mơ một cuộc sống sung túc trong tương lai là mơ ước của rất nhiều người, hầu như ai cũng mong ước 1 công việc tốt, gia đình hạnh phúc, những ngôi nhà ấm cúng đầy đủ tiện nghi. Nhưng cũnug có nhiều người chỉ có những ước mơ nhỏ nhoi hơn khác nhiều không cần quá giầu sang mà chỉ cần một cuộc sống êm đềm giản dị. Trong bài viết này wikihoc sẽ đưa ra cho các bạn 3 bài luận mẫu về cuộc sống trong tương lai bằng tiếng Anh khá ngắn gọn và dễ hiểu.

Các bài viết liên quan tới chủ đề cuộc sống trong tương lai đáng chú ý:

Chúng ta phần nào biết được về cuộc sống trong quá khứ thông qua những lời kể và tài liệu còn sót lại, tuy nhiên nền văn minh trong tương lai luôn là một chủ đề bí ẩn và khơi gợi trí tò mò của nhiều người. Các bạn có bao giờ ngồi tưởng tượng con người trong tương lai sẽ sống thế nào không? Hãy chia sẻ ý tưởng đó với chúng tôi sau khi tham khảo thêm một số ví dụ ngắn sau nhé.

Bài luận 1. Viết đoạn văn về cuộc sống trong tương lai bằng tiếng Anh

Vocabulary:

  • Advanced (adj): Tân tiến, tiên tiến.
  • Facility (n): Cơ sở vật chất, thiết bị.

I always dream to be able to travel through time. By that way, I can visit the future and see what will happen in a hundred or even a thousand years after this moment. I think that people will live a completely different life with many modern and advanced facilities. What we consider as familiar to us might be innovated, and what we think is impossible will become such an easy thing to do. For example, our smartphones will have a 3D screen which can display the images in the most realistic way, or we can step into a spaceship and have a journey to the moon or Mars within hours. The world is developing every second, so it is reasonable if we can achieve what we did not even think of before. The future for me is such an open and interesting place to live, and I hope my next generation will have chance to enjoy all of the good things that future can bring.

Dịch:

Tôi luôn mơ ước có thể đi vượt thời gian. Bằng cách đó, tôi có thể ghé thăm tương lai và xem điều gì sẽ xảy ra trong một trăm hay thậm chí cả nghìn năm sau thời điểm này. Tôi nghĩ rằng mọi người sẽ sống một cuộc sống hoàn toàn khác với nhiều cơ sở vật chất hiện đại và tiên tiến. Những gì chúng ta xem là quen thuộc với mình có thể được đổi mới, và những gì chúng ta nghĩ là không thể sẽ trở thành một điều dễ dàng để làm. Ví dụ, điện thoại thông minh của chúng ta sẽ có một màn hình 3D có thể hiển thị hình ảnh theo cách thực tế nhất, hoặc chúng ta có thể bước vào một tàu vũ trụ và có một chuyến đi đến mặt trăng hoặc sao Hỏa trong vòng vài giờ. Thế giới đang phát triển mỗi giây, vì vậy nó hoàn toàn hợp lý nếu chúng ta có thể đạt được những gì chúng ta thậm chí còn không nghĩ đến trước đây. Tương lai đối tôi là một nơi rất rộng mở và thú vị để sống, và tôi hy vọng thế hệ tiếp theo của mình sẽ có cơ hội tận hưởng tất cả những điều tốt đẹp mà tương lai có thể mang lại.

Bài luận 2. Viết bài luận về cuộc sống trong tương lai bằng tiếng Anh:

Vocabulary:

  • Gadget (n): Thiết bị, chi tiết máy.
  • Interactive (adj): Có tính tương tác.
  • Simulate (v): Mô phỏng.

Life in the future has always been an interesting topic for every generation. We tend to think that the futuristic world must be like in those scientific movies with flying cars, serving robots, smart houses, modern gadgets etc. However, we might not pay enough attention to realize that the future is now. There are already serving robots in a lot of restaurants in Japan or the US, smart apartments with interactive households are everywhere, and some models of the flying cars are being simulated. Many people had already been so familiar with that futuristic lifestyle, and I think it will not take too much time for those things to become popular. Maybe where we live does not have such advanced things, but if we try to step out to the open world, we will see that technology is actually far from what we can possibly think of. We can be satisfied with what we have at the moment, but it must be great if we have a chance to experience the futuristic and high standard life that we have always dreamed of.

Dịch:

Cuộc sống trong tương lai luôn là một chủ đề thú vị cho mọi thế hệ. Chúng ta có xu hướng nghĩ rằng thế giới tương lai phải giống như trong những bộ phim khoa học với những chiếc xe bay, người máy phục vụ, nhà thông minh, các tiện ích hiện đại..v.v. Tuy nhiên, chúng ta có thể không chú ý đủ để nhận ra tương lai thật ra đang ở đây. Hiện đã có những người máy phục vụ ở rất nhiều nhà hàng tại Nhật Bản hay Mỹ, các căn hộ thông minh với những vật dụng tương tác có ở khắp mọi nơi và một số mẫu xe bay đang được mô phỏng. Nhiều người đã quá quen thuộc với lối sống tương lai đó, và tôi nghĩ rằng sẽ không mất quá nhiều thời gian để những thứ đó trở nên phổ biến. Có lẽ nơi chúng ta sống không có những thứ cao cấp như vậy, nhưng nếu chúng ta cố gắng bước ra thế giới mở bên ngoài, chúng ta sẽ thấy rằng công nghệ thực sự vượt xa những gì chúng ta có thể nghĩ đến. Chúng ta có thể thỏa mãn với những gì chúng ta có vào lúc này, nhưng sẽ rất tuyệt vời nếu chúng ta có cơ hội trải nghiệm một cuộc sống với tương lai tiêu chuẩn cao mà chúng ta luôn mơ ước.

Bài viết 3. Viết về cuộc sống trong tương lai bằng tiếng Anh:

Vocabulary:

  • Predictable (adj): Có thể đoán được.
  • Decade (n): Thập kỷ.
  • Consequence (n): Hậu quả.

For me, the future is not an unpredictable thing. With the flow of the world and all of the present technology, people may partially guess what will happen in the next decade or even the next century. Life in the future may be more advanced and comfortable than what we are been through, but it may also have some negative impacts from this generation. As we might know, population and global warming are getting out of our hands, and people from the future may suffer from the worse consequences than us at the moment. They can live in a smart house with serving robots and interactive households, but they might step out to the dark clouds and polluted air from the factories. High technology and modern gadgets may be great and useful for them, but they worth their health and a clean fresh environment to live. I hope human will find a way to protect the nature, so out next generation can both live comfortable and healthily in the future.

Dịch:

Đối với tôi, tương lai không phải là một điều không thể đoán trước được. Với dòng chảy của thế giới và tất cả các công nghệ hiện tại, mọi người có thể phần nào đoán được những gì sẽ xảy ra trong thập kỷ hoặc thậm chí thế kỷ tiếp theo. Cuộc sống trong tương lai có thể tiến bộ hơn và thoải mái hơn những gì chúng ta trải qua, nhưng nó cũng có thể có một số tác động tiêu cực từ thế hệ này. Như chúng ta có thể biết, dân số và sự nóng lên toàn cầu đang dần vượt khỏi tầm tay chúng ta, và những người trong tương lai có thể bị những hậu quả xấu hơn chúng ta vào lúc này. Họ có thể sống trong một căn nhà thông minh với những robot phục vụ và những vật dụng tương tác, nhưng họ có thể bước ra ngoài với những đám mây đen và không khí ô nhiễm từ các nhà máy. Công nghệ cao và các tiện ích hiện đại có thể rất tuyệt vời và hữu ích cho họ, nhưng chúng đánh đổi bằng sức khỏe và môi trường trong lành để sống. Tôi hy vọng con người sẽ tìm ra cách để bảo vệ thiên nhiên để thế hệ tiếp theo có thể sống thoải mái và khỏe mạnh trong tương lai.

Xem thêm các bài về cuộc sống trong tương lai khác

Writing - Viết bài luận tiếng Anh