Bạn đang xem bài viết ✅ Tiếng Anh 12 Unit 3: Language Soạn Anh 12 Kết nối tri thức trang 33, 34, 35 ✅ tại website Wikihoc.com có thể kéo xuống dưới để đọc từng phần hoặc nhấn nhanh vào phần mục lục để truy cập thông tin bạn cần nhanh chóng nhất nhé.

Soạn Language Unit 3 lớp 12 Global success là tài liệu vô cùng hữu ích giúp các em học sinh lớp 12 có thêm nhiều gợi ý tham khảo để giải các câu hỏi trang 33, 34, 35 bài Green living được nhanh chóng và dễ dàng hơn.

Giải Tiếng Anh 12 Unit 3 Language được trình bày rõ ràng, cẩn thận, dễ hiểu nhằm giúp học sinh nhanh chóng biết cách làm bài. Đồng thời đây cũng là tư liệu hữu ích giúp giáo viên thuận tiện trong việc hướng dẫn học sinh học tập. Vậy sau đây là nội dung chi tiết Giải Language Unit 3 lớp 12 Global success, mời các bạn cùng tải tại đây.

Pronunciation

Diphthongs /ɪə/, /eə/, and /ʊə/

(Nguyên âm đôi /ɪə/, /eə/, và /ʊə/)

Bài 1

Listen and repeat. Then practise saying the words.

(Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành nói các từ.)

/ɪə/

/eə/

/ʊə/

idea /aɪˈdɪə/

years /jɪə(r)/

awareness /əˈweənəs/

air conditioners /ˈeə kəndɪʃənə(r)/

sure /ʃʊə(r)/

ecotour /ˈiːkəʊtʊər/

Bài 2

Work in pairs. Underline the words that contain the /ɪə/, /eə/, and /ʊə/ sounds. Listen and check. Then practise saying the sentences.

Tham khảo thêm:   Game Call of Duty: Black Ops 4 miễn phí 1 tuần chơi thử

(Làm việc theo cặp. Gạch dưới những từ có chứa các âm /ɪə/, /eə/ và /ʊə/. Nghe và kiểm tra. Sau đó thực hành nói các câu.)

1. There are many volunteers here to help clean up the beach.

2. Ecotourism encourages tourists to develop eco-friendly habits when travelling.

3. It is clear that not all people are aware of the negative impact of their daily habits on the environment.

Gợi ý đáp án

/ɪə/

/eə/

/ʊə/

volunteers /ˌvɒlənˈtɪə(r)z/

here /hɪə(r)/

clear /klɪə(r)/

there /ðeə(r)/

aware /əˈweə(r)/

their /ðeə(r)/

ecotourism /ˈiːkəʊtʊərɪzəm/

tourists /ˈtʊərɪsts/

Vocabulary

Bài 1

Match each word (1-5) with its meaning (a-e).

(Nối mỗi từ (1-5) với nghĩa của nó (a-e).)

1. waste (n)

2. landfill (n)

3. reuse (v)

4. packaging (n)

5. container (n)

a. an area of land where waste materials are buried under the surface

b. materials used to wrap or protect things we buy from shops

c. something such as a box or bowl that you can use to keep things in

d. to use something again

e. the act of using something in a careless way, causing it to be lost or destroyed

Gợi ý đáp án

1 – e.

2 – a.

3 – d.

4 – b.

5 – c.

Bài 2

Complete the following sentences using the correct forms of the words in 1.

(Hoàn thành các câu sau bằng cách sử dụng dạng đúng của từ ở bài 1.)

1. We should fix the leaking tap. It’s a __________ of clean water!

2. Takeaway food includes a lot of unnecessary __________ such as single-use containers and plastic bags.

Tham khảo thêm:   Quyết định 30/2012/QĐ-UBND Quy định mức giá đất năm 2013 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

3. We always try to buy food packed in recyclable __________.

4. A creative way to __________ old greeting cards is to make gift tags and bookmarks.

5. The waste in open __________ sites can release harmful gases into the atmosphere.

Gợi ý đáp án

1 waste 2. packaging 3. containers. 4. reuse 5. landfill

Grammar

Verbs with prepositions

(Động từ với giới từ)

Bài 1

Complete the sentences with the suitable prepositions.

(Hoàn thành câu với giới từ thích hợp.)

Gợi ý đáp án

1. about

2. on

3. out

4. after

Bài 2

Combine the sentences using relative clauses.

(Nối các câu sử dụng mệnh đề quan hệ.)

Gợi ý đáp án

1. Plastic takes hundreds of years to decompose in the ground, which is harmful to the environment.

2. Public transport does not pollute the air as much as private vehicles, which is why more people should consider using it.

3. All students work very hard to help clean up the school, which the teacher encourages.

Bài 3

Work in pairs. Talk about green things and activities you and your family often do. Use verbs with prepositions or phrasal verbs, and relative clauses referring to the whole sentence.

Example: I always turn off the fans when I leave the room, which helps save energy.

(Ví dụ: Tôi luôn tắt quạt khi ra khỏi phòng, điều này giúp tiết kiệm năng lượng.)

Gợi ý đáp án

– My family cares about any plumbing issues in the house, which helps conserve water.

– My father has learned about planting trees in the garden, which contributes to a healthier environment.

Tham khảo thêm:   Đơn đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Mẫu số 02/ĐK-GCN

– I never turn on the TV when leaving a room, which helps save energy.

Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết Tiếng Anh 12 Unit 3: Language Soạn Anh 12 Kết nối tri thức trang 33, 34, 35 của Wikihoc.com nếu thấy bài viết này hữu ích đừng quên để lại bình luận và đánh giá giới thiệu website với mọi người nhé. Chân thành cảm ơn.

 

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *