Bạn đang xem bài viết ✅ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa Từ vựng ngành Y tế ✅ tại website Wikihoc.com có thể kéo xuống dưới để đọc từng phần hoặc nhấn nhanh vào phần mục lục để truy cập thông tin bạn cần nhanh chóng nhất nhé.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa có vai trò vô cùng quan trọng cho việc học tập và hoạt động nghề nghiệp khi ra trường.

Hiểu rõ được điều đó, hôm nay Wikihoc.com giới thiệu bảng tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa để các bạn tham khảo. Với bảng từ vựng này các bạn có thêm nhiều tư liệu tham khảo, tích lũy vốn từ để có thể hiểu đúng Y lệnh của Bác sĩ và giao tiếp tốt với người bệnh, thậm chí để phục vụ cho sự nghiệp học lên bậc học cao hơn. Nội dung chi tiết mời các bạn cùng theo dõi và tải tài liệu tại đây.

Từ vựng liên quan tới Bệnh viện

Từ vựng Nghĩa
Hospital Bệnh viện
Mental/ psychiatric hospital Bệnh viện tâm thần
General hospital Bệnh viên đa khoa
Field hospital Bệnh viên dã chiến
Nursing home Nhà dưỡng lão
Cottage hospital Bệnh viện tuyến dưới, Bệnh viện huyện
Orthopedic hospital Bệnh viện chỉnh hình

Từ vựng liên quan tới các chuyên khoa

Surgery: Ngoại khoa
Nuclear medicine Y học hạt nhân
Orthopedic surgery Ngoại chỉnh hình
Thoracic surgery Ngoại lồng ngực
Plastic surgery Phẫu thuật tạo hình
Neurosurgery Ngoại thần kinh
Internal medicine Nội khoa
Andrology Nam khoa
Anesthesiology Chuyên khoa gây mê
Cardiology Khoa tim
Dermatology Chuyên khoa da liễu
Dietetics (and nutrition) Khoa dinh dưỡng
Epidemiology Khoa dịch tễ học
Endocrinology Khoa nội tiết
Gastroenterology Khoa tiêu hóa
Geriatrics Lão khoa
Hematology Khoa huyết học
Gynecology Phụ khoa
Nephrology Thận học
Immunology Miễn dịch học
Neurology Khoa thần kinh
Odontology Khoa răng
Oncology Ung thư học
Ophthalmology Khoa mắt
Orthopedics Khoa chỉnh hình
Traumatology Khoa chấn thương
Urology Niệu khoa
Inpatient department Khoa bệnh nhân nội trú
Outpatient department Khoa bệnh nhân ngoại trú

Từ vựng liên quan tới Bác sĩ Chuyên khoa

Andrologist Bác sĩ nam khoa
An(a)esthesiologist Bác sĩ gây mê
Cardiologist Bác sĩ tim mạch
Dermatologist Bác sĩ da liễu
Endocrinologist Bác sĩ nội tiết. đn. hormone doctor
Epidemiologist Bác sĩ dịch tễ học
Gastroenterologist Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa
Gyn(a)ecologist Bác sĩ phụ khoa
H(a)ematologist Bác sĩ huyết học
Hepatologist Bác sĩ chuyên khoa gan
Immunologist Bác sĩ chuyên khoa miễn dịch
Nephrologist Bác sĩ chuyên khoa thận
Neurologist Bác sĩ chuyên khoa thần kinh
Oncologist Bác sĩ chuyên khoa ung thư
Ophthalmologist Bác sĩ mắt. đn. oculist
Orthopedist Bác sĩ ngoại chỉnh hình
Otorhinolaryngologist/otolaryngologist Bác sĩ tai mũi họng. đn. ENT doctor/specialist
Pathologist Bác sĩ bệnh lý học
Proctologist Bác sĩ chuyên khoa hậu môn – trực tràng
Psychiatrist Bác sĩ chuyên khoa tâm thần
Radiologist Bác sĩ X-quang
Rheumatologist Bác sĩ chuyên khoa bệnh thấp
Traumatologist Bác sĩ chuyên khoa chấn thương
Obstetrician Bác sĩ sản khoa
Paeditrician Bác sĩ nhi khoa
Tham khảo thêm:   Nghị định 42/2020/NĐ-CP Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

Từ vựng các bệnh và triệu chứng thường gặp

Abdominal pain Đau bụng
Abscess Nổi mụn nhọt
Acariasis Bệnh ghẻ
Acne Mụn trứng cá
Acute appendicitis Viêm ruột thừa cấp
Acute bronchiolitis Viêm tiểu phế quản cấp
Acute gingivitis Cấp tính viêm nướu
Acute laryngitis Viêm thanh quản cấp tính
Acute myocardial infarction Nhồi máu cơ tim cấp
Acute myocarditis Viêm cơ tim cấp
Acute nasopharyngitis (common cold) Viêm mũi họng cấp (cảm thường)
Acute nephritis syndrome Hội chứng viêm cầu thận cấp –
Acute pancreatitis Viêm tụy cấp tính
Acute pancreattitis Viêm tuỵ cấp
Acute pericarditis Viêm ngoại tim cấp tính
Acute pharyngitis Viêm họng cấp tính
Acute renal failure Suy thận cấp
Acute rheumatic fever Thấp khớp cấp
Acute sinusitis Viêm xoang cấp tính
Acute tonsilitis Viêm amiđan
Acute tracheitis Viêm khí quản cấp
Acute upper respiratory infections Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên cấp tính
Aeremia Bệnh khí ép
Ague Bệnh sốt rét cơn
Albinism Bệnh bạch tạng
Allergic reaction Phản ứng dị ứng
Allergic rhinitis Viêm mũi dị ứng
Allergy Dị ứng
Ancylostomiasis Bệnh giun móc
Anemia Bệnh thiếu máu
Angina pectoris Cơn đau thắt ngực
Anthrax Bệnh than
Aphtha Lở miệng/đẹn trong miệng
Appendicitis Viêm ruột thừa
Arterial embolism and thrombosis Thuyên tắc và huyết khối động mạch
Arthritis Viêm khớp
Ascariasis Bệnh giun đũa
Asthma Hen suyễn
Atheroscclerosis Xơ vữa động mạch
Athlete’s foot Bệnh nấm bàn chân
Atopic dermatitis Viêm da dị ứng
Atrial fibrillation Rung nhĩ
Backache Đau lưng
Bacterial enteritis Vi khuẩn ruột
Bacterial pneumonia Vi khuẩn phổi
Bilharzia Bệnh giun chỉ
Black eye Thâm mắt
Bleeding Chảy máu
Blindness
Blister Phồng rộp
Bradycardia Nhịp tim chậm
Breast nodule Hạch vú
Broken bone Gãy xương
Bronchiectasis Giãn phế quản
Bronchitis Viêm phế quản
Bruise Vết thâm
Burn Bị bỏng
Cancer Bệnh ung thư
Candidiasis Bệnh nấm candida
Carcinomatosis Ung thư biểu bì
Cardiac arrest Ngừng tim
Cardiac arrhythmia Rối loạn nhịp tim
Cardiomyopathy Bệnh cơ tim
Cataract Đục thủy tinh thể
Cerebral infarction Chảy máu não
Cerebral palsy Bệnh liệt não
Cerebro-vascular accident (cva) Tai biến mạch máu não
Cervical polyp Polyp cổ tử cung
Cervicitis Viêm cổ tử cung
Chest pain Đau ngực
Chicken pox Bệnh thủy đậu
Chill Cảm lạnh
Cholecystitis Viêm túi mật
Cholelithiasis Sỏi mật
Cholera Bệnh tả
Chronic gingivitis Viêm nướu mãn tính
Chronic hepatitis Viêm gan mãn tính
Chronic ischaemic heart diseases Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn
Chronic laryngitis Viêm thanh quản mạn tính
Chronic nasopharyngitis Viêm mũi họng mãn tính
Chronic nephritis syndrome Hội chứng viêm cầu thận mạn
Chronic pancreatitis Viêm tụy mãn tính
Chronic pharyngitis Viêm họng mãn tính
Chronic renal failure Suy thận mãn tính
Chronic rheumatic heart diseases Bệnh tim mãn tính
Chronic rhinitis Viên mũi mãn tính
Chronic sinusitis Viêm xoang mãn tính
Cirrhosis Xơ gan
Cold Cảm lạnh
Colic Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)
Color vision deficiencies Mù màu
Conjunctivitis Viêm kết mạc
Constipation Táo bón
Contact dermatitis Viêm da tiếp xúc
Corneal abrasion Mài mòn giác mạc
Cough Ho
Cramps Chuột rút
Cystitis Viêm bàng quang
Deaf Điếc
Dengue fever Sốt xuất huyết
Dental caries Sâu răng
Depression Trầm cảm
Dermatitis Viêm da
Dermatomycosis Bệnh nấm da
Diabetes Bệnh tiểu đường
Diaphragmatic hernia Thoát vị cơ hoành
Diarrhoea Bệnh tiêu chảy
Diphtheria Bệnh bạch hầu
Diseases of tongue Các bệnh của lưỡi
Dizziness Chóng mặt
Dumb Câm
Duodenal ulcer Loét tá tràng
Duodenitis Viêm tá tràng
Dysentery Bệnh kiết lị
Dyspepsia Rối loạn tiêu hoá
Earache Đau tai
Endometriosis Bệnh lạc nội mạc tử cung
Epididymitis Viêm mào tinh hoàn
Erythema Ban đỏ
Eye dryness Mắt bị khô
Eye itching Ngứa mắt
Female infertility Vô sinh nữ
Fever Sốt
Food allergy Dị ứng thực phẩm
Food poisoning Ngộ độc thực phẩm
Fracture Gãy xương
Fungus Nấm
Ganglion cyst U hạch
Gastric ulcer Loét dạ dày
Gastroenteritis Viêm dạ dày
Gastrointestinal hemorrhage Xuất huyết dạ dày
Gingivitis Viêm nướu
Glaucoma Bệnh tăng nhãn áp
Glycosuria Bệnh tiểu đường
Gonorrhea Bệnh lậu
Gout Bệnh gút
Headache Nhức đầu
Hearing loss Nghe kém
Heart attack Đau tim
Heart disease Bệnh tim
Heart failure Suy tim
Hemorrhoids Bệnh trĩ
Hepatic failure Suy gan
Hepatitis Viêm gan
Hepatitis a Viêm gan a
Hepatitis b Viêm gan b
Hepatitis c Viêm gan c
High blood pressure Cao huyết áp
Hiv disease Bệnh HIV
Hypertensive diseases Bệnh cao huyết áp
Hypotension Huyết áp thấp
Hypothyroidism Suy giáp
Hysteropathy Bệnh tử cung
Impetigo Bệnh lở da
Infection Nhiễm trùng
Inflammation Viêm
Influenza Cúm
Injury to nerve & spinal cord Tổn thương thần kinh và cột sống
Insomnia Mất ngủ
Intertrigo Chốc mép
Intestinal malabsorption Ruột kém hấp thu
Intracerebral haemorrhage Xuất huyết trong não
Iritis Viêm mống mắt
Irregular menstruation Kinh nguyệt không đều
Ischaemic heart diseases Bệnh tim do thiếu máu cục bộ
Jaundice Bệnh vàng da
Joint pain Đau khớp
Keratitis Viêm giác mạc
Kwashiorkor Suy dinh dưỡng thể phù
Laryngopathy Bệnh thanh quản
Leukoplakia Bạch sản
Lipoma U mỡ
Liver cirrhosis Gan xơ gan
Lues Bệnh giang mai
Lump Bướu
Lung cancer Ung thư phổi
Malaria Bệnh sốt rét
Male infertility Vô sinh nam
Malnutrition Suy dinh dưỡng
Mastitis Viêm vú
Measles Bệnh sởi
Meningitis Viêm màng não
Menopause symptoms Các triệu chứng mãn kinh
Miscarriage Sẩy thai
Mumps Quai bị
Muscular dystrophy Bệnh teo cơ
Mycosis Bệnh nấm
Myocardial infarction Nhồi máu cơ tim
Nephropathy Bệnh thận
Neuromatosis Bệnh u xơ thần kinh
Obesity Bệnh béo phì
Oesophagitis Viêm thực quản
Orchitis Viêm tinh hoàn
Osteoporosis Loãng xương
Otitis media Viêm tai giữa
Paralytic ileus Tắt ruột liệt
Pelvic pain Đau vùng chậu
Peritonitis Viêm màng bụng
Phlebitis Viêm tĩnh mạch
Phthisis Bệnh lao phổi
Pleural effusion Tràn dịch màng phổi
Pleural mouse Dị vật màng phổi
Pleurisy Viêm màng phổi
Pneumonia Viêm phổi
Pneumothorax Tràn khí màng phổi
Pox Bệnh giang mai
Premenstrual syndrome Hội chứng tiền kinh nguyệt
Prostatitis Viêm tuyến tiền liệt
Pseudoleukemia Bệnh bạch cầu giả
Psoriasis Bệnh vẩy nến
Psychosis Rối loạn tâm thần
Psychosis Rối loạn thần kinh
Pulmonary tuberculosis Bệnh lao phổi
Pyothorax Mủ lồng ngực
Rabies Bệnh dại
Rachitis Bệnh còi xương
Rash Phát ban
Red eye Mắt đỏ
Runny nose Sổ mũi
Scabies Bệnh ghẻ
Skin-disease Bệnh ngoài da
Smallpox Bệnh đậu mùa
Sneeze Hắt hơi
Sniffles Sổ mũi
Sore eyes Đau mắt
Sore throat Viêm họng
Sprains Bong gân
Stomachache Đau dạ dày
Stroke Đột quỵ
Swelling Sưng tấy
Syncope Ngất
Tachycardia Nhịp tim nhanh
Tendonitis Viêm gân
Tetanus Bệnh uốn ván
Thymopathy Bệnh tuyến ức
Toothache Đau răng
Trachoma Bệnh đau mắt hột
Travel sick Say xe, trúng gió
Trichomycosis Bệnh nấm tóc
Tuberculosis Bệnh lao
Typhoid Bệnh thương hàn
Ulcerative colitis Viêm loét đại tràng
Vaginitis Viêm âm đạo
Variola Bệnh đậu mùa
Tham khảo thêm:   Toán 7 Luyện tập chung trang 19 Giải Toán lớp 7 trang 19, 20 sách Kết nối tri thức với cuộc sống - Tập 2

Từ vựng các dụng cụ Y tế

first aid kit túi sơ cứu thương
sticking plaster băng cá nhân
bandage vải băng vết thương
cotton wool bông gòn
surgical mask khẩu trang y tế
stethoscope ống nghe (để khám bệnh)
oxygen mask mặt nạ oxy
eye chart bảng gồm các kí tự hoặc chữ cái với các kích thước to nhỏ khác nhau nhằm kiểm tra mắt
scales cái cân
blood pressure monitor máy đi huyết áp

Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa Từ vựng ngành Y tế của Wikihoc.com nếu thấy bài viết này hữu ích đừng quên để lại bình luận và đánh giá giới thiệu website với mọi người nhé. Chân thành cảm ơn.

 

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *