Bạn đang xem bài viết ✅ Tiếng Anh 12 Unit 10: Từ vựng Từ vựng Lifelong Learning ✅ tại website Wikihoc.com có thể kéo xuống dưới để đọc từng phần hoặc nhấn nhanh vào phần mục lục để truy cập thông tin bạn cần nhanh chóng nhất nhé.

Từ vựng Unit 9 lớp 12 tổng hợp toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng xuất hiện trong bài Lifelong Learning – Học tập suốt đời giúp các em học sinh chuẩn bị bài học trước khi đến lớp.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 10 được biên soạn bám sát theo chương trình SGK Tiếng Anh lớp 12 chương trình mới bao gồm từ mới, phiên âm và nghĩa của từ. Qua đó giúp học sinh nhanh chóng nắm vững được kiến thức, tăng vốn từ vựng cho bản thân để học tốt Tiếng Anh 12. Chúc các bạn học tốt.

Từ vựng Lifelong Learning lớp 12

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
adequate a /ˈædɪkwət/ thỏa đáng, phù hợp
e-learning n /ˈiː lɜːnɪŋ/ hình thức học trực tuyến
employable a /ɪmˈplɔɪəbl/ có thể được thuê làm việc
facilitate v /fəˈsɪlɪteɪt/ tạo điều kiện thuận lợi
flexibility n /ˌfleksəˈbɪləti/ tính linh động
genius n /ˈdʒiːniəs/ thiên tài
hospitality n /ˌhɒspɪˈtæləti/ lòng mến khách
initiative n /ɪˈnɪʃətɪv/ sáng kiến, tính chủ động trong công việc
institution n /ˌɪnstɪˈtjuːʃn/ cơ quan tổ chức
interaction n /ˌɪntərˈækʃn/ sự tương tác
lifelong n /ˈlaɪflɒŋ/ suốt đời
opportunity n /ˌɒpəˈtjuːnəti/ cơ hội
overwhelming n /ˌəʊvəˈwelmɪŋ/ vượt trội
pursuit n /pəˈsjuːt/ sự theo đuổi
self-directed a /sef-dəˈrektɪd/ theo định hướng cá nhân
self-motivated a /ˌself ˈməʊtɪveɪtɪd/ có động lực cá nhân
temptation n /tempˈteɪʃn/ sự lôi cuốn
ultimate a /ˈʌltɪmət/ sau cùng, quan trọng nhất
voluntarily adv /ˈvɒləntrəli/ một cách tự nguyện
Tham khảo thêm:   Lời bài hát Yêu là thế ư?

Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết Tiếng Anh 12 Unit 10: Từ vựng Từ vựng Lifelong Learning của Wikihoc.com nếu thấy bài viết này hữu ích đừng quên để lại bình luận và đánh giá giới thiệu website với mọi người nhé. Chân thành cảm ơn.

 

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *