Bạn đang xem bài viết ✅ Luyện từ và câu: Từ đồng nghĩa – Tiếng Việt 5 Chân trời sáng tạo Tiếng Việt lớp 5 Chân trời sáng tạo tập 1 Bài 1 ✅ tại website Wikihoc.com có thể kéo xuống dưới để đọc từng phần hoặc nhấn nhanh vào phần mục lục để truy cập thông tin bạn cần nhanh chóng nhất nhé.

Luyện từ và câu: Từ đồng nghĩa giúp các em học sinh lớp 4 nhanh chóng trả lời các câu hỏi trong SGK Tiếng Việt 5 tập 1 Chân trời sáng tạo trang 12. Qua đó, sẽ biết cách sử dụng các từ đồng nghĩa trong câu.

Đồng thời, cũng giúp thầy cô nhanh chóng soạn giáo án Luyện từ và câu: Từ đồng nghĩa của Bài 1: Chiều dưới chân núi của Chủ đề Khung trời tuổi thơ theo chương trình mới cho học sinh của mình. Mời thầy cô và các em tải miễn phí bài viết dưới đây của Wikihoc.com để chuẩn bị thật tốt cho tiết học.

Soạn Tiếng Việt 5 tập 1 Chân trời sáng tạo trang 12

Câu 1

Đọc các đoạn thơ, đoạn văn sau và thực hiện yêu cầu:

b. Các em lớp Một phấn khởi chào đón năm học mới. Chúng tôi cũng vô cùng hân hoan.

Minh Mẫn

c. Đất nước ta thật thanh bình. Cuộc sống của người dân trên mọi miền Tổ quốc thật yên vui.

Phan Ngọc Linh

– So sánh nghĩa của các từ in đậm trong từng đoạn thơ, đoạn văn.

– Các từ in đậm trong đoạn thơ, đoạn văn nào có thể thay thế được cho nhau? Vì sao?

Trả lời:

– So sánh nghĩa của các từ in đậm trong từng đoạn thơ, đoạn văn:

a.

+ Giống: Đều chỉ màu đỏ.

+ Khác: Sắc độ màu đỏ khác nhau.

b. + Giống: đều chỉ cảm xúc vui sướng, phấn chấn trong lòng.

c. + Giống: đều chỉ đất nước.

– Các từ in đậm trong đoạn văn b và đoạn văn c có thể thay thế được cho nhau. Vì đó là các từ đồng nghĩa hoàn toàn.

Câu 2

Thay từ in đậm trong mỗi câu sau bằng một từ đồng nghĩa:

a. Mai tặng tôi chiếc nơ cài tóc màu hồng rất đẹp.

b. Bầy ngựa tung vó trên thảo nguyên rộng lớn.

c. Xe chúng tôi vừa chạy qua quãng đường gập ghềnh, nhiều ổ gà.

d. Những cánh hoa bé xíu cố gắng vươn lên khỏi đám cỏ để đón ánh nắng mặt trời.

Trả lời:

a. xinh

b. bao la

c. khấp khểnh

d. nhỏ bé

Câu 3

Tìm 2 – 3 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau:

  • trẻ thơ
  • gắn bó
  • yêu mến
Tham khảo thêm:   Mẫu biên bản bàn giao vật liệu sau phá dỡ Biên bản bàn giao vật liệu thi hồi sau phá dỡ

Trả lời:

  • trẻ thơ: trẻ em, thiếu nhi, trẻ con, nhi đồng,…
  • gắn bó: khăng khít, thân thiết,…
  • yêu mến: quý mến, yêu quý,…

Câu 4

Chọn hai từ đồng nghĩa tìm được ở bài tập 3. Đặt câu với mỗi từ đã chọn.

Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết Luyện từ và câu: Từ đồng nghĩa – Tiếng Việt 5 Chân trời sáng tạo Tiếng Việt lớp 5 Chân trời sáng tạo tập 1 Bài 1 của Wikihoc.com nếu thấy bài viết này hữu ích đừng quên để lại bình luận và đánh giá giới thiệu website với mọi người nhé. Chân thành cảm ơn.

 

About The Author

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *