Viết đoạn văn tả phòng bếp, phòng ăn bằng tiếng Anh hay nhất có dịch

Phòng bếp có thể là nơi ấm cúng nhất trong gia đình, nơi cả nhà cùng nhau ăn những bữa ăn ngon thân mật cùng nhau và đôi khi là cùng nhau làm những món ăn ngon. Tuỳ theo cấu tạo ngôi nhà và từng gia đình thì cấu tạo của phòng bếp hay phòng ăn sẽ khác nhau. Có thể chỉ đơn giản bằng bếp nấu xoong nổi, hoặc có thể sẽ là 1 phòng đầy đủ với rất nhiều đồ vật giúp ích cho việc nấu ăn và rửa ráy. PHòng bếp thuường kiêm luôn phòng ăn, tuy nhiên một số nhà thì phòng bếp chỉ dùng để nấu ăn. Còn ăn uống thì sẽ ăn ở 1 chỗ khác.

Các bài viết liên quan tới chủ đề tả phòng bếp tiếng anh đáng chú ý:

Trong nhà chúng ta luôn có nhiều phòng khác nhau, và mỗi phòng có một công dụng và chức năng riêng. Mỗi căn phòng sẽ có những vật dụng đặc trưng và cách trang trí khác nhau. Hôm nay chúng ta hãy cùng nhau học cách tả về căn phòng bếp cùng các vật dụng nhà bếp tưởng quen mà lạ nhé.

Bài luận 1. Tả phòng bếp bằng tiếng Anh hay đầy đủ

Vocabulary:

  • Arrange (v): Sắp xếp, dàn xếp.
  • Tidy (adj): Gọn gàng, ngăn nắp.
  • Cupboard (n): Tủ đựng đồ thường được dính lên tường.
  • Spice (n): Gia vị.
  • Utensil (n): Đồ dùng, dụng cụ.
  • Concrete (n): Bê tông, xi măng.
  • Oven (n): Lò nướng.
  • Sink (n): Bồn rửa.
  • Cabinet (n): Tủ.

My house has many different rooms such as bed rooms, living room, bathrooms etc, but kitchen is my favorite place. Although it is just a small place without many decorative things, it brings a lot of delicious dishes to our family. My mother arranges and keeps everything very tidily; and she does not let anybody clean her kitchen because she says that person will mess up her things. Although it does not have many things, we always need my mother’s help to search for what we need. There is a cupboard on the wall where she stores the bowls, dishes, spices, and other kitchen utensils. The walls are painted in a dark color so the stains are not visible. The kitchen table is built from concrete so it is very stable, and we can put heavy things on it. There are an oven and a cooker on top of it. I love when my mother bake cake or roast the meat in the oven, because the smell of them is very wonderful and can make us become hungry immediately. The cooker can be used to cook two dishes at the same time, and we use the gas cooker instead of electronic one. However, gasoline becomes more and more expensive, so we are planning to buy and electronic cooker soon. Next to it is a sink to washes the dishes, vegetable and other ingredients and a refrigerator. In the corner of the room is a washing machine and a small cabinet to store some other stuff such as the washing powder and dirty clothes. Next to it is a window to make the kitchen brighter and more spacious, and we can see the view of our garden from that window. That is the place where our family can have many delicious foods, so I like it’s existence very much.

Dịch:

Nhà của tôi có nhiều phòng khác nhau như phòng ngủ, phòng khách, phòng tắm.v..v, nhưng nhà bếp là nơi mà tôi yêu thích nhất. Mặc dù nó chỉ là một nơi nhỏ và không được trang trí nhiều đồ, nó lại là nơi mang lại rất nhiều món ăn ngon cho gia đình chúng tôi. Mẹ tôi sắp xếp và cất giữ mọi thứ rất gọn gàng; và bà ấy không để ai dọn dẹp nhà bếp của mình bởi vì bà ấy nói rằng người đó sẽ làm mọi thứ trở nên lộn xộn. Mặc dù nhà bếp không có quá nhiều đồ vật, chúng tôi vẫn luôn cần sự giúp đỡ của mẹ để tìm kiếm những món mà chúng tôi cần. Có một cái tủ đặt trên tường, nơi mẹ tôi cất các loại bát, đĩa, gia vị và các dụng cụ nhà bếp khác. Các bức tường được sơn bằng màu tối để chúng ta không nhìn thấy được các vết bẩn trên đó. Bàn bếp được xây dựng bằng bê tông nên nó rất chắc chắn, và chúng tôi có thể đặt những vật nặng lên phía trên nó. Bên trên có một lò nướng và một bếp nấu ăn. Tôi rất thích khi mẹ tôi nướng bánh hoặc nướng thịt trong lò, vì chúng sẽ có mùi rất tuyệt vời và có thể khiến chúng ta đói ngay lập tức. Bếp nấu có thể được sử dụng để nấu hai món ăn cùng một lúc, và chúng tôi sử dụng bếp ga thay vì bếp điện tử. Tuy nhiên, khí ga đang ngày càng trở nên đắt đỏ hơn, vì vậy chúng tôi đang lên kế hoạch mua một cái bếp điện mới. Sát bên cạnh đó là một bồn rửa để rửa chén, rau, các nguyên liệu khác và một cái tủ lạnh. Ở góc phòng là máy giặt đồ và một cái tủ nhỏ để cất giữ một số thứ khác như bột giặt và quần áo bẩn. Bên cạnh máy giặt là một cửa sổ để giúp cho nhà bếp trông sáng sủa và rộng rãi hơn, và chúng tôi có thể nhìn thấy khung cảnh ngoài vườn của nhà tôi từ cửa sổ đó. Nhà bếp là nơi mà gia đình chúng tôi có thể ăn được nhiều món ăn ngon, vì vậy tôi rất thích sự có mặt của nó trong nhà.

Bài luận 2. Viết đoạn văn ngắn miêu tả phòng bếp bằng tiếng Anh, bài luận tiếng anh tả căn phòng bếp nhà em

  • Vocabulary:
  • Partition (n): Tấm ngăn, vách ngăn.
  • Freezer (n): Tủ đông.
  • Spoon (n): Muỗng.
  • Ladle (n): Vá múc canh.
  • Collapse (v): Đổ sập.
  • Smoke - consumer (n): Máy hút khói.

There are five rooms in my house, two bedrooms, one living room, one bathroom and one kitchen. It is largest room because it is combined with the dining room. We have a simple partition to separate the two rooms; and they can look more spacious this way. The walls are painted in cream color so it can be brighter, and the cook can also feel comfortable when standing in there. My mother has a big love to do shopping for the kitchen utensil and equipment, so there are many things in our kitchen. There are a cooker, a microwave, an oven, a freezer, several kinds of spices that I cannot name, bowls and dishes with different models, and many other small tools for cooking. We have some strange things such as the potato crusher, cake cutter, spoons in animal figures, and colorful ladles. All of them are stored in a huge cupboard on the wall, and I always have a fear of it collapsing because of that big amounts of things. Above the cooker is a smoke - consumer so the air in the kitchen is always fresh and clean. The corner of the room is used to place heavy equipment such as the freezer, washing machine and the oven. The electronic bill of our family is always high because of them, but they can help us a lot in the house chores. What I find missing in our kitchen is a dishwasher; since I am always the one who clean the dishes after dinner. I intend to persuade my mother to buy one, and the it is truly the most ideal place in the house. Our kitchen is the warmest place in our house which is filled with happiness and delicious food, so I will always keep it tidy and clean.

Dịch:

Nhà tôi có 5 căn phòng là hai phòng ngủ, một phòng khách, một phòng tắm và một nhà bếp. Nhà bếp là phòng lớn nhất vì nó được kết hợp cùng với phòng ăn. Chúng tôi có để một vách ngăn đơn giản để ngăn cách giữa hai phòng; và làm cách này cũng giúp chúng có thể trông rộng rãi hơn. Các bức tường được sơn màu kem để nhà bếp có thể sáng sủa hơn, và người nấu cũng có thể cảm thấy thoải mái khi đứng trong đó. Mẹ tôi có một tình yêu to lớn trong việc mua sắm đồ dùng nhà bếp và các trang thiết bị khác, vì vậy có rất nhiều thứ trong nhà bếp của chúng tôi. Ở đó có một bếp nấu, lò vi sóng, lò nướng, tủ đông, một số loại gia vị mà tôi không thể gọi tên, bát đĩa với nhiều mẫu mã khác nhau, và nhiều loại dụng cụ nhỏ khác để nấu ăn. Chúng tôi có một số thứ kỳ lạ như máy nghiền khoai tây, đồ cắt bánh, thìa có hình động vật và những chiếc muôi múc canh đầy màu sắc. Tất cả chúng đều được cất giữ trong một cái tủ lớn trên tường, và tôi luôn sợ nó có thể bị sập bất cứ lúc nào vì nó chứa quá nhiều đồ. Trên bếp là một cái máy hút khói nên không khí trong nhà bếp luôn tươi mới và sạch sẽ. Góc phòng được sử dụng để đặt các thiết bị nặng như tủ đông, máy giặt và lò nướng. Hóa đơn điện tử của gia đình chúng tôi luôn cao vì họ, nhưng họ có thể giúp chúng tôi rất nhiều trong công việc nhà. Những gì tôi thấy mất tích trong nhà bếp của chúng tôi là một máy rửa chén; vì tôi luôn là người dọn dẹp món ăn sau bữa tối. Tôi có ý định thuyết phục mẹ tôi mua một cái, và nó thực sự là nơi lý tưởng nhất trong nhà. Nhà bếp của chúng tôi là nơi ấm áp nhất trong ngôi nhà của chúng tôi, nơi chứa đầy hạnh phúc và thức ăn ngon, vì vậy tôi sẽ luôn giữ nó gọn gàng và sạch sẽ.

Xem thêm các bài về tả phòng bếp tiếng anh khác

Writing - Viết bài luận tiếng Anh